Địa Điểm nộp phí đường bộ năm 2019

2019-01-08 09:35:46

phí đường bộ là lệ phí bắt buộc các phương tiện khi đi đăng kiểm phải nộp , phí đường bộ được nộp tại các trung tâm đăng kiểm.

Phí đường bộ ô tô 2019

Phí đường bộ ô tô 2019 mới nhất dành cho ô tô, xe cơ giới.

Phí đường bộ là gì?

 

Phí đường bộ là chi phí bắt buộc các phương tiện xe cơ giới  phải nộp khi đi đăng ký đăng kiểm xe. Phí đường bộ  được thu tại các địa điểm đăng kiểm  xe. Phí đường bộ được sử dụng cho việc bảo trì và nâng cấp đường bộ. Phí đường bộ  được thu theo năm và dù có đi ít hay nhiều thì các phương tiện vẫn phải nộp đúng hạn mức phí do nhà nước quy định. Sau khi nộp đủ các loại phí, và kiểm định chất lượng xe đạt yêu cầu thì sẽ được phát tem đăng kiểm dán trên kính chắn gió trước xe , trên tem sẽ ghi rõ ngày bắt đầu và ngày hết hạn.

 

Phí đường bộ khác gì so với phí cầu đường ?

 

Như ở trên thì phí đường bộ là phí tu sửa bảo dưỡng đường hàng năm . Còn phí cầu đường, mà cụ thể ở đây chủ yếu là các BOT thu phí ( cả nước ta có tới ...53 BOT ạ ) là khoản tiền mà chúng ta phải nộp khi đi qua các con đường, cầu, cảng được xây dựng hoặc tu sửa mới lấy từ ngân sách nhà nước. Do đó nhà nước cần phải thu phí để bù lại cho ngân sách mà nhà nước đã bỏ ra để làm, sửa đường đẹp cho chúng ta lưu thông.

 

 

Biểu mức phí đường bộ

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức phí thu (nghìn đồng)

1 tháng

6 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

30 tháng

1

Xe chở người dưới 10 chỗđăng ký tên cá nhân

130

780

1.560

2.280

3.000

3.660

2

Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ giá như xe buýt); xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ

180

1.080

2.160

3.150

4.150

5.070

3

Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg

270

1.620

3.240

4.730

6.220

7.600

4

Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg

390

2.340

4.680

6.830

8.990

10.970

5

Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg

590

3.540

7.080

10.340

13.590

16.600

6

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg

 

720

4.320

8.640

12.610

16.590

20.260

7

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg

1.040

6.240

12.480

18.220

23.960

29.270

8

Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên

1.430

8.580

17.160

25.050

32.950

40.240

 

 

Phí này sẽ được Auto Giải Phóng chúng tôi cập nhật liên tục theo quy định của nhà nước.

Đặc biệt khi mua xe tại công ty chúng tôi, quý khách sẽ được hỗ trợ  đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà. Chi tiết vui lòng liên hệ : 0931 689 683  hoặc 0978 191 666 để được tư vấn.

 

Bài viết liên quan